Dịch Vụ Sửa Máy Lạnh Mitsubishi Tại Nhà Tận Tâm

Công ty điện lạnh Trần Lê chuyên cung cấp dịch vụ sửa máy lạnh Mitsubishi tại nhà cho các khách hàng trên địa bàn. Với đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm và trang bị đầy đủ các công cụ, thiết bị hiện đại, chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng sự hài lòng tuyệt đối với các dịch vụ của mình.

Chúng tôi sẽ đến tận nhà của khách hàng trong thời gian sớm nhất để kiểm tra, chẩn đoán và sửa chữa các sự cố liên quan đến máy lạnh Mitsubishi của quý khách. Đội ngũ kỹ thuật viên của chúng tôi luôn có tinh thần trách nhiệm và sẵn sàng hỗ trợ khách hàng 24/7 để đảm bảo rằng máy lạnh của quý khách sẽ hoạt động tốt nhất.

Hơn nữa, chúng tôi cũng cung cấp dịch vụ bảo dưỡng định kỳ cho máy lạnh Mitsubishi để đảm bảo rằng chúng sẽ hoạt động hiệu quả và kéo dài tuổi thọ của máy. Với giá cả hợp lý và chất lượng dịch vụ tốt nhất.

DỊCH VỤ SỬA MÁY LẠNH MITSUBISHI TẠI TRẦN LÊ:

Địa chỉ: 191/25 Lê Lợi, Phường 3, Quận Gò Vấp, TP HCM
Tổng Đài: 0937 169 881 – Hotline: 0968 36 38 49
Có mặt trong 30p – Uy Tín – Giá từ 200.000đ
Chính sách bảo hành dài hạn
Hỗ trợ tất cả các Quận – Huyện TPHCM

Nhận biết một số lỗi hư hỏng thường hay xảy ra ở máy lạnh Mitsubishi

  • Block máy lạnh không chạy hoặc dừng liên tục do quá tải trong lúc đang hoạt động.
  • cục nóng không hoạt động.
  • Điều hòa mitsubishi bị chảy nước.
  • Điều hòa phát ra những tiếng kêu lạ…
  • Máy lạnh bị thiếu gas, hết gas, hoặc ống dẫn gas bị hở.
  • Máy lạnh bị xì gas.
  • Máy lạnh chạy nhưng không lạnh.
  • máy lạnh chảy nước ở máy lạnh
  • Máy lạnh của bạn không hoạt động hoặc không nhận được tín hiệu từ remote.
  • Máy lạnh kêu, hay gây ra tiếng ồn lớn.
  • Máy lạnh khi chạy có mùi hôi khó chịu.
  • Máy lạnh không chảy nước khi hoạt động.
  • Máy lạnh không hoạt động được
  • Máy lạnh không lạnh.
  • Máy lạnh không nhận tín hiệu, báo lỗi bo mạch.
  • Máy lạnh không quạt, quạt hỏng.
  • Máy lạnh quá lạnh so với nhiệt độ điều chỉnh.
  • Nguồn điện đầu vào bất thường, hư hỏng do việc lắp đặt không đúng cách.
  • Quạt dàn lạnh máy lạnh không chạy.
  • Quạt dàn nóng máy lạnh không chạy.
  • Sử dụng máy chưa đúng cách khiến máy bị quá tải
  • Tiếng ồn phát ra từ dàn lạnh.
  • Tiếng ồn phát ra từ dàn nóng.

Tổng hợp bảng mã lỗi điều hòa Mitsubishi mới nhất

1. Bảng mã lỗi điều hòa Mitsubishi Heavy loại treo tường

Đèn RUN hiển thị Đèn TIME hiển thị Tên lỗi Nguyên nhân
Chớp 1 lần ON – Lỗi sensor cặp dàn lạnh – Sensor đứt, kết nối không tốt
– Board dàn lạnh hư
Chớp 2 lần ON – Lỗi sensor nhiệt độ phòng – Sensor đứt, kết nối không tốt
– Board dàn lạnh hư
Chớp 5 lần ON – Lỗi bộ lọc điện áp – Bộ lọc điện áp hư
Chớp 6 lần ON – Lỗi motor quạt dàn lạnh – Motor quạt hư, kết nối không tốt
Chớp 7 lần ON – Kiểm soát bảo vệ hệ thống gas – Van dịch vụ chưa mở
– Thiếu gas, nghẹt gas
Chớp liên tục Chớp 1 lần – Lỗi sensor gió vào dàn nóng – Sensor đứt, kết nối không tốt
– Board dàn nóng hư
Chớp liên tục Chớp 2 lần – Lỗi sensor cặp dàn nóng – Sensor đứt, kết nối không tốt
– Board dàn nóng hư
Chớp liên tục Chớp 4 lần – Lỗi sensor đường nén – Sensor đứt, kết nối
– Board dàn nóng hư không tốt
ON Chớp 1 lần – Bảo vệ ngắt dòng – Mã lỗi điều hòa Mitsubishi này do máy nén kẹt cơ, mất pha xuất ra máy nén, chạm power transistor, van dịch vụ chưa mở
ON Chớp 2 lần – Sự cố ngoài dàn nóng – Hư cuộn dây máy nén
– Máy nén kẹt cơ
ON Chớp 3 lần – Bảo vệ an toàn dòng – Bảo vệ quá tải
– Dư gas
– Máy nén kẹt cơ
ON Chớp 4 lần – Lỗi power transistor – Hư power transistor
ON Chớp 5 lần – Quá nhiệt máy nén – Thiếu gas, hư sensor đường đẩy, van dịch vụ chưa mở
ON Chớp 6 lần – Lỗi truyền tín hiệu – Lỗi nguồn, hỏng dây tín hiệu, hư board nóng/lạnh
ON Chớp 7 lần – Lỗi motor quạt dàn nóng – Hư motor quạt, dây tiếp xúc không tốt
Chớp 2 lần Chớp 2 lần – Kẹt cơ – Hư máy nén
– Mất pha máy nén
– Hư board dàn nóng

2. Bảng mã lỗi của điều hòa Mitsubishi Heavy (Âm trần, Nối ống gió, Áp trần)

Mã lỗi Tên lỗi Nguyên nhân
E1 Lỗi kết nối thông tin mạch điều khiển – Lỗi kết nối thông tin giữa điều khiển và dàn lạnh
– Bị nhiễu tín hiệu
– Hỏng bo mạch điều khiển dàn lạnh
E5 Lỗi kết nối trong quá trình vận hành – Lỗi cài đặt địa chỉ máy
– Đứt dây điều khiển
– Lỗi dây kết nối điều khiển
– Lỗi bo mạch dàn nóng
E6 Cảm biến dàn trao đổi nhiệt bất thường (Dàn lạnh) – Đứt kết nối cảm biến nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt
– Hỏng cảm biến nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt
– Hỏng bo mạch điều khiển dàn lạnh
E7 Cảm biến nhiệt độ gió hồi bất thường – Đứt kết nối cảm biến nhiệt độ gió hồi
– Hỏng cảm biến nhiệt độ gió hồi
– Hỏng bo mạch điều khiển dàn lạnh
E8 Quá tải trong vận hành chế độ sưởi – Nghẹt lọc gió
– Đứt kết nối với cảm biến nhiệt độ gió hồi
– Hỏng cảm biến nhiệt độ gió hồi
– Hệ thống gas bất thường
E9 Lỗi xả nước Nguyên nhân xảy ra mã lỗi điều hòa Mitsubishi E9 có thể là:
– Hỏng bo mạch dàn nóng
– Lỗi vị trí công tắc phao
– Lỗi cài đặt phụ kiện tùy chọn
– Lỗi đường ống xả nước
– Hỏng bơm xả nước
– Lỗi dây kết nối bơm xả nước
E10 Số lượng dàn lạnh kết nối vượt quá mức cho phép (nhiều hơn 16 bộ) trên một điều khiển – Vượt quá số lượng kết nối dàn lạnh
– Hỏng điều khiển
E11 Lỗi cài đặt địa chỉ dàn lạnh – Địa chỉ dàn lạnh đã được cài đặt bằng chức năng “Master IU address set” của điều khiển từ xa.
E14 Lỗi kết nối giữa dàn lạnh chính và phụ – Lỗi cài đặt địa chỉ
– Đứt dây điều khiển
– Lỗi dây kết nối điều khiển
– Lỗi bo mạch dàn lạnh
E16 Quạt dàn lạnh bất thường – Hỏng bo mạch nguồn (bo khiển) dàn lạnh
– Có vật lạ bám vào cánh quạt
– Hỏng motor quạt
– Bụi bám vào bo mạch điều khiển
– Nổ cầu chì
– Bị nhiễu từ ngoài, điện áp tăng bất thường
E18 Lỗi cài đặt địa chỉ dàn lạnh chính và phụ bằng điều khiển – Lỗi cài đặt địa chỉ dàn lạnh chính và phụ ở công tắc gạt trên điều khiển
E19 Lỗi kiểm tra hoạt động của dàn lạnh, lỗi cài đặt motor xả nước – Cài đặt nhầm công tắc SW7-1 ( Do quên chuyển công tắc SW71-1 về vị trí OFF sau khi kiểm tra dàn lạnh hoạt động)
E20 Tốc độ quay motor quạt dàn lạnh bất thường Nguyên nhân xảy ra mã lỗi điều hòa Mitsubishi E20 có thể là:
– Hỏng bo mạch nguồn (bo khiển) dàn lạnh
– Có vật lạ bám vào cánh quạt
– Hỏng motor quạt
– Bụi bám vào bo mạch điều khiển
– Nổ cầu chì
– Bị nhiễu từ ngoài, điện áp tăng bất thường
E21 Hỏng công tắc cửa mặt nạ (Chỉ FDT) – Công tắc cửa mặt nạ bất thường
– Vị trí gắn nắp mặt nạ bất thường
– Lỏng rắc cắm
E28 Cảm biến nhiệt độ điều khiển bất thường – Lỗi kết nối dây điều khiển nhiệt độ ở điều khiển
– Hỏng cảm biến nhiệt độ điều khiển
– Hỏng bo mạch điều khiển
E35 Bảo vệ quá tải chiều lạnh (Chỉ model SRC40-60, FDC71, 90VNP) – Hỏng cảm biến nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt
– Hỏng bo mạch dàn nóng
– Lỗi vị trí lắp đặt dàn nóng, dàn lạnh
– Tắt gió ở dàn lạnh, dàn nóng
– Bẩn, tắt nghẽn dàn trao đổi nhiệt
– Dư môi chất lạnh
E35 Bảo vệ quá tải (Chỉ model FDC71-250) Nguyên nhân xảy ra mã lỗi điều hòa Mitsubishi E35 có thể là:
– Hỏng nhiệt điện trở kẹp dàn nóng
– Hỏng board dàn nóng
– Lỗi vị trí lắp đặt dàn nóng, dàn lạnh
– Tắt gió ở dàn lạnh, dàn nóng
– Bẩn, tắt nghẽn dàn trao đổi nhiệt
– Dư môi chất lạnh
E36 Lỗi cảm biến nhiệt độ đường nén – Hỏng bo mạch khiển dàn nóng
– Nhiệt điện trở đường nén hỏng
– Nghẹt lưới lọc
– Kiểm tra không gian lắp đặt của dàn nóng, dàn lạnh
– Tắt gió thổi ra của dàn nóng, dàn lạnh
– Bẩn, tắt nghẽn dàn trao đổi nhiệt
E37 Cảm biến nhiệt độ dàn trao đỏi nhiệt bất thường – Hỏng bo mạch khiển dàn nóng
– Đứt dây cảm biến hoặc phần cảm biến nhiệt độ sai
– Đứt dây kết nối (rắc cắm)
E38 Cảm biến nhiệt độ gió vào dàn nóng bất thường – Hỏng bo mạch khiển dàn nóng
– Đứt dây cảm biến hoặc phần cảm biến nhiệt độ sai (Kiểm tra molding.)
– Đứt d&aci rc;y kết nối (rắc cắm)
E39 Nhiệt điện trở đường nén bất thường Nguyên nhân xảy ra mã lỗi điều hòa Mitsubishi E39 có thể là:
– Hỏng board dàn nóng
– Đứt kết nối điện trở hoặc phần cảm nhận nhiệt độ hỏng (kiểm tra phần đúc)
– Đứt dây kết nối (đầu ghim)
E40 Van dịch vụ (đường về) đóng (Chỉ model SRC40-60, FDC71, 90VNP) – Van dịch vụ (đường về) đóng
– Hỏng bo mạch chính dàn nóng
E40 Lỗi áp suất cao (kích hoạt 63H1) (Chỉ model FDC71-250) – Tắt gió, sáo trộn dòng khí và nghẹt lọc gió ở dàn trao đổi nhiệt / hỏng motor quạt
– Hỏng bo mạch khiển dàn nóng
– Hỏng rắc cấm 63H1
– Hỏng rắc cắm van tiết lưu điện tử
– Van dịch vụ đóng
– Gas bị trộn lẫn khí không ngưng (nitơ, v.v)
E41 Transistor nguồn quá nhiệt (chỉ Model FDC71-140) Nguyên nhân xảy ra mã lỗi điều hòa Mitsubishi E41 có thể là:
– Bo inverter bất thường
– Motor quạt dàn nóng bất thường
– Lọc nhiễu bo dàn nóng bất thường
– Transistor nguồn chưa gắn chặt vào tấm tản nhiệt
– Nguyên nhân không gian lắp đặt dàn nóng không đủ
E42 Ngắt quá dòng – Van dịch vụ chưa mở
– Điện áp nguồn bất thường
– Thiếu gas
– Máy nén hư
– Hỏng module transistor nguồn
– Hỏng bo inverter
E45 Lỗi kết nối giữa bo inverter và bo khiển dàn nóng (Chỉ model FDC71-250) – Bo inverter bất thường
– Kết nối giữa board khiển dàn nóng và bo inveter bất thường
– Bo khiển dàn nóng bất thường
– Motor quạt dàn nóng bất thường
E47 Lỗi bộ lọc điện áp (Chỉ model SRC40-60, GDC71, 90VNP) – Hỏng board chính dàn nóng
– Bụi bám trên board chính dàn nóng
– Nguồn cấp bất thường
E47 Bo inverter A/F bất thường (Chỉ Model FDC71) – Hỏng bo inverter
E48 Motor quạt dàn nóng bất thường (Chỉ model SRC40-60, FDC71, 90VNP) – Hỏng bo dàn nóng
– Có vật lạ bám vào cánh quạt
– Hỏng motor quạt
– Bụi bám vào bo điều khiển
– Nổ cầu chì F3
E48 Motor quạt dàn nóng bất thường (Chỉ model FDC71-250) Nguyên nhân xảy ra mã lỗi điều hòa Mitsubishi E48 có thể là:
– Hỏng bo nguồn (bo khiển) dàn nóng
– Có vật lạ bám vào cánh quạt
– Hỏng motor quạt
– Bụi bám vào bo điều khiển
– Nổ cầu chì
– Bị nhiễu từ ngoài, điện áp tăng bất thường
E49 Lỗi áp suất thấp hoặc cảm biến áp suất thấp bất thường (chỉ model FDC71-250) – Hỏng bo khiển dàn nóng
– Đứt dây kết nối cảm biến áp suất thấp
– Hỏng cảm biến áp suất thấp
– Đứt rắc cắm cảm biến áp suất thấp
– Hỏng cảm biến áp suất thấp đường về
E51 Transistor nguồn bất thường (Chỉ Model SRC40-60, FDC71, 90VNP) – Bo nguồn dàn nóng bất thường
– Bụi bám vào bo nguồn
– Nổ cầu chì F2
E51 Inverter và motor quạt bất thường (chỉ model FDC71-140) – Motor quạt dành nóng bất thường
– Bo inverter bất thường
– Bo khiển dàn nóng bất thường
E51 Inverter hoặc transistor nguồn bất thường (chỉ  model FDC200, 250VSA) – Bo inverter bất thường
– Transistor nguồn bất thường
E53 Cảm biến nhiệt độ ống về bất thường (Chỉ model FDC71-250) – Đứt kết nối cảm biến nhiệt độ đường về
– Hư cảm biến nhiệt độ đường về
– Hư bo khiển dàn nóng
E54 Cảm biến áp suất thấp bất thường (Chỉ Model FDC71-250) Nguyên nhân xảy ra mã lỗi điều hòa Mitsubishi E54 có thể là:
– Đứt dây cảm biến áp suất thấp
– Hỏng cảm biến áp suất thấp
– Hỏng bo khiển dàn nóng
– Lượng gas không đúng
– Mạch gas bất thường
E55 Nhiệt độ sưởi máy nén bất thường
(Chỉ model FDC250)
– Đứt dây kết nối điện trở nhiệt máy nén
– Điện trở nhiệt máy nén hỏng
– Hỏng bo dàn nóng
E57 Không đủ gas hoặc van dịch vụ đóng (chỉ model SRC40-60, FDC71, 90VNP) – Hỏng cảm biến nhiệt độ cặp dàn lạnh
– Hỏng cảm biến nhiệt độ gió hồi dàn lạnh
– Hỏng board khiển dàn lạnh
– Thiếu gas
E57 Không đủ gas hoặc van dịch vụ đóng (chỉ model FDC71-250) – Hỏng cảm biến nhiệt độ dnf trao đổi nhiệt
– Hỏng cảm biến nhiệt độ gió hồi dàn lạnh
– Hỏng bo khiển dàn lạnh
– Thiếu gas
E58 Ngừng do bảo vệ dòng điện (Chỉ model SRC40-60, FDC71, 90VNP) – Dư gas
– Không gian lắp đặt dàn nóng dàn lạnh
– Hỏng máy nén
– Hỏng cảm biến nhiệt độ gió
– Hỏng board dàn nóng
E59 Lỗi khởi động máy nén (Chỉ model SRC40-60, FDC71, 90VNP) Nguyên nhân xảy ra mã lỗi điều hòa Mitsubishi E59 có thể là:
– Motor quạt dàn nóng bất thường
– Bo dàn nóng bất thường
– Điện áp nguồn bất thường
– Lượng gas và chu trình gas không đúng
– Máy nén hỏng (Bạc đạn motor)
E59 Lỗi khởi động máy nén (Chỉ model FDC71-140) – Motor quạt dàn nóng bất thường
– Bo dàn nóng bất thường
– Bo inverter bất thường
– Điện áp nguồn bất thường
– Dư hoặc thiếu môi chất lạnh
– Lỗi thiết bị trong mạch gas
– Máy nén hỏng (Bạc đạn motor)
E59 Lỗi khởi động máy nén (Chỉ model FDC200, 250) – Motor quạt dàn nóng bất thường
– Board dàn nóng bất thường
– Board inverter bất thường
– Điện áp nguồn bất thường
– Dư hoặc thiếu môi chất lạnh
– Lỗi thiết bị trong mạch gas
– Máy nén hỏng (Bạc đạn motor)
E60 Kẹt cơ máy nén bất thường – Hỏng quạt dàn nóng
– Hỏng bo dàn nóng
– Điện áp nguồn bất thường
– Lượng môi chất lạnh và chu trình gas không đúng
– Hỏng máy nén (bạc đạn motor)

BẢNG GIÁ SỬA MÁY LẠNH MITSUBISHI TẠI TRẦN LÊ

Dưới đây là bảng báo giá Dịch vụ sửa điều hòa Mitsubishi của Công ty TNHH Điện Lạnh Trần Lê:

Bảng giá sửa chữa máy lạnh treo tường (1HP – 2.5HP)

STT NỘI DUNG ĐƠN GIÁ
1
Giá sửa chữa máy lạnh
1.1. Xử lý chảy nước 200.000đ
1.2. Sửa board (Mono) 650.000 – 950.000đ
1.3. Sửa board (Inverter) 950.000 – 1.550.000đ
1.4. Xử lý xì tán, bơm gas hoàn toàn (Mono) 950.000 – 1.850.000đ
1.5. Xử lý xì tán, bơm gas hoàn toàn (Inverter) 950.000 – 2.000.000đ
1.6. Xử lý xì dàn, bơm gas goàn toàn (Mono) 1.350.000 – 2.250.000đ
1.7. Xử lý xì dàn, bơm gas goàn toàn (Inverter)  1.450.000 – 2.350.000đ
1.8. Hút chân không 250.000 – 300.000đ
1.9. Nén ni tơ 200.000 – 300.000đ
2 Giá thay thế linh kiện (nếu hư hỏng cần thay thế)
2.1. Thay tụ đề block máy lạnh 450.000 – 550.000đ
2.2. Thay remote 200.000đ
2.3. Thay block (mono) 1.700.000 – 3.800.000đ
2.4. Thay block (Inverter) 2.150.000 – 4.350.000đ
2.5. Thay motor quạt dàn nóng/dàn lạnh (mono) 950.000 – 1.750.000đ
2.6. Thay motor quạt dàn nóng/dàn lạnh (inverter) 1.250.000 – 2.350.000đ
2.7. Thay lồng sóc (mono) 700.000 – 1.100.000đ
2.8. Thay lồng sóc (inverter) 1.000.000 – 1.300.000đ

Bảng giá sửa chữa máy lạnh Âm – Áp trần – Tủ đứng (2.5HP – 5HP)

STT NỘI DUNG ĐƠN GIÁ
1 Giá sửa chữa máy lạnh
1.1. Xử lý xì tán, bơm gas hoàn toàn (Mono) 2.200.000 – 2.900.000đ
1.2. Xử lý xì tán, bơm gas hoàn toàn (Inverter) 2.400.000 – 3.900.000đ
1.3. Xử lý xì dàn, bơm gas goàn toàn (Mono) 2.700.000 – 4.200.000đ
1.4. Xử lý xì dàn, bơm gas goàn toàn (Inverter)  2.900.000 – 5.000.000đ
1.5. Hút chân không 300.000 – 400.000đ
1.6. Nén ni tơ 400.000 – 700.000đ
2 Giá thay thế linh kiện (nếu hư hỏng cần thay thế)
2.1. Thay contactor 900.000 – 1.500.000đ
2.2. Thay block máy lạnh (mono)  4.500.000 – 10.600.000đ
2.3. Thay block máy lạnh (Inverter) 5.000.000 – 12.000.000đ

Sửa chữa và linh kiện khác

Diễn giải Đvt Đơn giá
Sửa nghẹt đường thoát nước 1.0 – 2.0 HP 150.000đ – 300.000đ
Thay gen cách nhiệt + si 1.0 – 2.0 HP 50.000đ – 90.000đ
Thay bơm thoát nước rời 1.0 – 2.0 HP 1.500.000đ –1.800.000đ
Ống đồng + gen + si 1.0 HP 130.000đ – 160.000đ
1.5 – 2.0 HP 180.000đ – 200.000đ
Dây điện Mét 10.000đ
Ống thoát nước (ruột gà) Mét 10.000đ
Ống thoát nước (Bình Minh) Mét 18.000đ
CB + hộp CÁI 50.000đ
Ty bắt tường 4 CÁI 100.000đ
Remote đa năng CÁI 270.000đ

ƯU ĐIỂM CỦA DỊCH VỤ SỬA ĐIỀU HÒA MITSUBISHI TẠI TRẦN LÊ

Là trung tâm uy tín trong lĩnh vực điện lạnh, Trần Lê luôn tự hào là đơn vị cung cấp dịch vụ cực kỳ uy tín, với đội ngũ nhân viên kỹ thuật và tư vấn chuyên nghiệp, được đào tạo bài bản về chuyên môn và đạo đức nghề nghiệp. Ở chúng tôi luôn tự hào vượt trội hơn so với những dịch vụ Sửa điều hòa thông thường khác:

#Ưu điểm 1 – Trần Lê có quy trình sửa chữa chuyên nghiệp: Là đơn vị đi đầu trong việc cung cấp các dịch vụ về điện lạnh như Sửa điều hòa tận nhà, bảo trì máy lạnh, thay thế và lắp đặt linh kiện máy lạnh, chúng tôi luôn cố gắng xây dựng một quy trình làm việc chuyên nghiệp, luôn đặt lợi ích của khách hàng lên đầu tiên trong mỗi khâu thực hiện. Ngay từ khâu tiếp nhận thông tin khách hàng đến khâu nghiệm thu thanh toán, Trần Lê đều cố gắng tiến hành một cách nhanh nhất.

#Ưu điểm 2 – Đội ngũ kỹ thuật viên lành nghề: Trần Lê có đội ngũ nhân viên kỹ thuật được đào tạo bài bản theo quy chuẩn, am hiểu sâu sắc, luôn làm việc tận tâm nên bắt được tình trạng lỗi khách hàng đang gặp phải và xử lý chính xác.

#Ưu điểm 3 – Sẵn sàng có mặt ngay khi khách hàng cần: Hiểu được những bất tiện của khách hàng khi bị sự cố về máy lạnh, nên chỉ trong vòng 30 phút kể từ khi khách hàng yêu cầu, đội ngũ nhân viên Trần Lê sẽ có mặt để giải quyết vấn đề nhanh chóng.

#Ưu điểm 4 – Giá thành cạnh tranh: Hiện nay bạn có thể tìm thấy nhiều đơn vị cung cấp dịch vụ giá rẻ hơn chúng tôi, nhưng bạn cần phải tìm hiểu thật kỹ những đơn vị đó. Nhiều khách hàng đã gặp trường hợp thuê dịch vụ Sửa điều hòa nhưng họ không thể khắc phục mọi hư hỏng, dẫn đến nhiều bệnh cũ lại tái phát. Ở Trần Lê, chúng tôi sẽ KHÔNG CAM KẾT GIÁ RẺ NHẤT, nhưng chúng tôi sẽ cam kết mang đến CHẤT LƯỢNG TỐT NHẤT

#Ưu điểm 5 – Cam kết linh kiện sửa chữa chính hãng: Khi tiến hành sửa chữa, những linh kiện dùng để thay thế, Trần Lê đều lựa chọn những linh kiện chính hãng 100%. Vì vậy khách hàng hoàn toàn có thể yên tâm về chất lượng. Khi sửa chữa xong, chúng tôi sẽ cho khách hàng xem xét lại linh kiện đã được thay và có dán tem bảo hành để nâng cao lợi ích khách hàng của mình.

QUY TRÌNH SỬA MÁY LẠNH MISUBISHI TẠI TRẦN LÊ

Quý doanh nghiệp có thể tham khảo quy trình sửa chữa máy lạnh Mitsubishi tại Điện Lạnh Trần Lê để nắm bắt công việc mà tuần tự thời gian làm việc của đội ngũ thợ chúng tôi.

  • Bước 1: Tiến hành kiểm tra máy lạnh với các bộ phận được kiểm tra bao gồm: Dàn nóng, dàn lạnh nhằm xác định xem lỗi phát ra từ bộ phận nào.

  • Bước 2: Đánh giá mức độ hư hỏng và đồng thời báo với khách hàng tình trạng hỏng hóc cũng như chi phí mà khách hàng cần phải trả cho việc sửa chữa.

  • Bước 3: Tiến hành sửa chữa lỗi đã phát hiện.

  • Bước 4: Lắp ráp lại máy như ban đầu sau khi đã sửa chữa xong. Bơm và vệ sinh sạch sẽ bên ngoài máy.

  • Bước 5: Kiểm tra lại chất lượng của máy sau khi đã hoàn thành xong sửa chữa.

Hiện nay, hầu hết các đơn vị sửa chữa điều hòa đều có dịch vụ sửa chữa tại nhà. Tuy nhiên, có nhiều trường hợp máy bắt buộc phải đưa đến nhà máy sửa chữa. Bạn cần lưu ý thời gian hẹn lấy máy để có thể nhận lại máy đúng thời gian đã hẹn.

Dịch Vụ Điện Lạnh Của Công Ty Trần Lê

Hướng dẫn cách sử dụng máy lạnh Mitsubishi để tiết kiệm điện

Khi sử dụng máy lạnh Mitsubishi, bạn cần lưu ý một số điều để giảm thiểu lãng phí tiền và điện năng. Dưới đây là những lời khuyên hữu ích cho bạn:

Lựa chọn máy lạnh có công suất phù hợp:

Trước khi mua máy lạnh, bạn cần tính toán công suất cần thiết dựa trên diện tích của phòng. Công thức để tính công suất máy lạnh là (Dài x Rộng x Cao) / 40 (35). Tuy nhiên, nếu phòng có nhiều yếu tố khác như ánh nắng chiếu vào, phòng đông người hoặc có nhiều thiết bị điện, bạn nên tính toán công suất theo cách khác (thể tích phòng chia cho 35 thay vì 40). Đồng thời, bạn cần chọn vị trí lắp máy lạnh phù hợp để tối ưu hiệu quả sử dụng.

Sử dụng điều hòa Inverter:

Dòng máy lạnh Inverter có giá thành đắt hơn, tuy nhiên nó lại tiết kiệm điện hơn rất nhiều. Với hiệu suất chuyển đổi điện năng thành phần hữu ích rất cao, máy lạnh Inverter sẽ mang lại lợi ích kinh tế lâu dài.

Điều chỉnh nhiệt độ hợp lý:

Khoảng nhiệt độ phù hợp để sử dụng máy lạnh ở Việt Nam là khoảng từ 25 độ C đến 28 độ C và chênh lệch khoảng 5 độ C so với môi trường bên ngoài. Điều này sẽ giúp tạo ra không gian mát mẻ và dễ chịu. Bạn cần tránh bật tắt liên tục máy lạnh vì điều này không chỉ tốn điện năng mà còn ảnh hưởng đến độ bền của máy. Một số máy lạnh có tính năng tiết kiệm điện như Econo, sẽ tự động điều chỉnh nhiệt độ tăng lên sau khi phòng đã lạnh.

Vệ sinh máy lạnh thường xuyên:

Việc vệ sinh định kỳ máy lạnh là rất quan trọng vì máy càng bẩn thì lượng điện năng tiêu thụ sẽ tăng lên đến 45% so với cần thiết. Để đảm bảo máy hoạt động êm ái, bạn nên vệ sinh máy khoảng 3-6 tháng/lần bằng cách sử dụng dung dịch vệ sinh hoặc gọi nhân viên kỹ thuật vệ sinh máy lạnh hãng Mitsubishi. Hãy tuân thủ các lưu ý để tránh hư hỏng cho máy lạnh của bạn và tránh tình trạng phải thường xuyên sửa chữa máy lạnh Mitsubishi trong nhà.

Hỏi đáp dịch vụ sửa máy lạnh Mitsubishi

Khi nào nên tiến hành sửa máy lạnh Mitsubishi?

  • Khi có những dấu hiệu bất thường từ máy lạnh như: Máy lạnh chảy nước, kêu to, không hoạt động,… Bạn nên tìm đơn vị Uy tín để sửa chữa máy lạnh Mitsubishi ngay.

Có thể đặt lịch sửa máy lạnh ngoài giờ hành chính (sau 18h) hay không?

  • Điện Lạnh Trần Lê sẵn sàng phục vụ quý khách nào có nhu cầu sửa máy lạnh bất kể khi nào và bất cứ nơi đâu tại TP HCM.

Đặt lịch sửa chữa máy lạnh thì sau bao lâu nhân viên sẽ tới sửa chữa?

  • Sau khi nhận được cuộc gọi từ quý khách, Điện Lạnh Trần Lê sẽ có mặt sớm nhất trong vòng 30 – 60 phút

Điện Lạnh Trần Lê có xuất hóa đơn VAT cho khách hàng doanh nghiệp hay không?

  • Có. Công ty Điện Lạnh Trần Lê sẽ xuất hóa đơn VAT cho các khách hàng nào sử dụng dịch vụ của chúng tôi.

Thời gian bảo hành cho dịch vụ sửa chữa máy lạnh tại nhà là bao lâu ?

  • Khi chọn dịch vụ sửa máy lạnh tại nhà tphcm. Chính sách bảo hành của công ty Điện lạnh Trần Lê là 3 tháng tới 3 năm tùy theo độ hỏng nặng hay nhẹ và thay thế linh kiện gì. Quý khách sẽ được thông báo chế độ bảo hành khi sửa chữa xong.

Thợ giỏi chuyên nghiệp giá sửa chữa có bị cao không ?

  • Việc này quý khách hoàn toàn yên tâm bởi chúng tôi lựa chọn thợ giỏi là vì mong muốn mang lại chất lượng dịch vụ sửa máy lạnh tại nhà tốt nhất cho nên việc đẩy giá lên là hoàn toàn không chính xác.

Công ty có phục vụ vào những ngày nghỉ, ngày lễ không?

  • Điện Lạnh Trần Lê phục vụ cả ngày nghỉ, ngày lễ.
✅ HOTLINE ☎️ 0968 36 38 49
✅ Dịch Vụ 🌟 Giá Rẻ – Uy Tín
✅ Bảo Hành ⭕ 3-6 Tháng
✅ Hỗ Trợ 🌏 TPHCM

BẠN CẦN GỌI THỢ GẤP? LIÊN HỆ:

0968 36 38 49
Điện lạnh Trần Lê không ngừng nâng cao chất lượng sửa máy lạnh tại nhà, chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ quý khách hàng mọi lúc mọi nơi. Hãy liên hệ ngay HOTLINE 0968 36 38 49 nhận được sự tư vấn và hỗ trợ kịp thời từ Trần Lê
Điện Lạnh Trần Lê

DỊCH VỤ SỬA CHỮA MÁY LẠNH TẠI NHÀ Ở CÁC QUẬN, HUYỆN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH:

Xem thêm  4 Nguyên nhân máy lạnh chạy một lúc rồi tắt
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

0968 363 849